appetizer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈæ.pə.ˌtɑɪ.zɜː]

Danh từ[sửa]

appetizer /ˈæ.pə.ˌtɑɪ.zɜː/

  1. Rượu khai vị.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Món ăn khai vị.
  3. Cái kích thích cho sự thèm ăn, cái làm cho ăn ngon miệng.

Tham khảo[sửa]