Bước tới nội dung

apprehensive

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /.ˈhɛnt.sɪv/

Tính từ

[sửa]

apprehensive /.ˈhɛnt.sɪv/

  1. Sợ hãi, e sợ.
    to be apprehensive of danger — sợ nguy hiểm
    to be apprehensive for someone's health — lo sợ cho tình hình sức khoẻ của ai
  2. (Thuộc) Nhận thức, (thuộc) tri giác.
  3. Thấy , cảm thấy .
  4. Nhận thức nhanh, tiếp thu nhanh, thông minh.

Tham khảo

[sửa]