Bước tới nội dung

apropiado

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Galicia

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Phân từ hiện tại của apropiar.

Tính từ

[sửa]

apropiado

  1. Thích hợp, phù hợp.
    Đồng nghĩa: adecuado

Từ phái sinh

[sửa]

Phân từ

[sửa]

apropiado (giống cái apropiada, masculine plural apropiados, feminine plural apropiadas)

  1. Dạng phân từ quá khứ của apropiar

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ apropiar +‎ -ado.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /apɾoˈpjado/ [a.pɾoˈpja.ð̞o]
  • Vần: -ado
  • Tách âm: a‧pro‧pia‧do

Tính từ

[sửa]

apropiado (giống cái apropiada, số nhiều giống đực apropiados, số nhiều giống cái apropiadas)

  1. Thích hợp, phù hợp.
    Đồng nghĩa: adecuado, apto, propio
    Trái nghĩa: inapropiado

Từ phái sinh

[sửa]

Phân từ

[sửa]

apropiado (giống cái apropiada, số nhiều giống đực apropiados, số nhiều giống cái apropiadas)

  1. Dạng phân từ quá khứ của apropiar

Đọc thêm

[sửa]