han
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| haːn˧˧ | haːŋ˧˥ | haːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| haːn˧˥ | haːn˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
han
Tính từ
han
- Bị gỉ.
- Cái nồi này han rồi.
Động từ
han
- Như hỏi (cũ).
- Thấy có ai han, chớ đãi đằng (Nguyễn Trãi)
- Trước xe lời lả han chào (Truyện Kiều)
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “han”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːn/
Danh từ
Han /ˈhɑːn/
- Nhà Hán (206 trước Công Nguyên - 220 Công Nguyên) trong lịch sử Trung Hoa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “han”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɑ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| han /ɑ̃/ |
han /ɑ̃/ |
han gđ /ɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “han”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [haːn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [haːn˦]
Danh từ
han
Tham khảo
Tiếng Mangghuer
Liên từ
han
- và.
Đồng nghĩa
Tiếng Mường
Cách phát âm
Số từ
han
- (Thanh Hóa) hai.
Tiếng Nguồn
Cách phát âm
Số từ
han
- hai.
Tiếng Pọng
Cách phát âm
Số từ
han
- (Ly Hà) hai.
Mandarin
Romanization
han
- dạng chính tả không tiêu chuẩn của hān
- dạng chính tả không tiêu chuẩn của hán
- dạng chính tả không tiêu chuẩn của hǎn
- dạng chính tả không tiêu chuẩn của hàn
Usage notes
- English transcriptions of Mandarin speech often fail to distinguish between the critical tonal differences employed in the Mandarin language, using words such as this one without the appropriate indication of tone.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Thực vật học
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ tiếng Mangghuer
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Liên từ
- Liên từ tiếng Mangghuer
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Số
- Số tiếng Mường
- Mục từ tiếng Nguồn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nguồn
- Số tiếng Nguồn
- Mục từ tiếng Pọng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pọng
- Bính âm Hán ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Quan Thoại
- Dạng không tiêu chuẩn tiếng Quan Thoại
- Số tiếng Pọng