Bước tới nội dung

arrondi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /a.ʁɔ̃.di/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực arrondi
/a.ʁɔ̃.di/
arrondis
/a.ʁɔ̃.di/
Giống cái arrondie
/a.ʁɔ̃.di/
arrondies
/a.ʁɔ̃.di/

arrondi /a.ʁɔ̃.di/

  1. Tròn, tròn trịa.
    Un visage arrondi — mặt tròn trịa
  2. (Ngôn ngữ học) Tròn môi.

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
arrondi
/a.ʁɔ̃.di/
arrondis
/a.ʁɔ̃.di/

arrondi /a.ʁɔ̃.di/

  1. Dáng tròn trịa.
  2. (Hàng k hông) Sự lấy thế ngay (trước khi hạ xuống).

Tham khảo