assiduity
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌæ.sə.ˈduː.ə.ti/
Danh từ
assiduity /ˌæ.sə.ˈduː.ə.ti/
- Tính siêng năng, tính chuyên cần.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Số nhiều) Sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “assiduity”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)