Bước tới nội dung

siêng năng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

siêng + năng.

Tính từ

[sửa]

siêng năng (𫦽𫧇)

  1. Chăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại.
    Dù trời nắng gắt, người nông dân đó vẫn siêng năng ra đồng ruộng làm việc.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]