siêng năng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Tính từ
[sửa]- Chăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại.
- Dù trời nắng gắt, người nông dân đó vẫn siêng năng ra đồng ruộng làm việc.
Đồng nghĩa
[sửa]Trái nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “siêng năng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)