aubaine
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɔ.bɛn/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| aubaine /ɔ.bɛn/ |
aubaines /ɔ.bɛn/ |
aubaine gc /ɔ.bɛn/
- Mối lợi bất ngờ, của trời ơi.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Droit d'aubaine) (luật học, (pháp lý), từ cũ nghĩa cũ) quyền hưởng di sản ngoại kiều.
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “aubaine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)