Bước tới nội dung

aubaine

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
aubaine
/ɔ.bɛn/
aubaines
/ɔ.bɛn/

aubaine gc /ɔ.bɛn/

  1. Mối lợi bất ngờ, của trời ơi.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Droit d'aubaine) (luật học, (pháp lý), từ nghĩa ) quyền hưởng di sản ngoại kiều.

Trái nghĩa

Tham khảo