authentique

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực authentique
/ɔ.tɑ̃.tik/
authentiques
/ɔ.tɑ̃.tik/
Giống cái authentique
/ɔ.tɑ̃.tik/
authentiques
/ɔ.tɑ̃.tik/

authentique /ɔ.tɑ̃.tik/

  1. Xác thực; đích thực, chính thức.
    Fait authentique — sự việc xác thực
    Testament authentique — chúc thư chính thức
    Acte authentique (opposé à Acte sous seing privé) — công chứng thư (trái với Tư chứng thư)

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]