Bước tới nội dung

incertain

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɛ̃.sɛʁ.tɛ̃/

Tính từ

[sửa]
  Số ít Số nhiều
Giống đực incertain
/ɛ̃.sɛʁ.tɛ̃/
incertains
/ɛ̃.sɛʁ.tɛ̃/
Giống cái incertaine
/ɛ̃.sɛʁ.tɛn/
incertaines
/ɛ̃.sɛʁ.tɛn/

incertain /ɛ̃.sɛʁ.tɛ̃/

  1. Không chắc chắn, không chắc, bấp bênh.
    Succès incertain — sự thành công không chắc chắn
    Temps incertain — tiết trời thay đổi thất thường
  2. Không , lờ mờ.
    L’aube incertaine — rạng đông lờ mờ
  3. Không nhất quyết, lưỡng lự.
    Être incertain de ce qu’on doit faire — không nhất quyết về việc phải làm

Trái nghĩa

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
incertain
/ɛ̃.sɛʁ.tɛ̃/
incertains
/ɛ̃.sɛʁ.tɛ̃/

incertain /ɛ̃.sɛʁ.tɛ̃/

  1. Cái không chắc chắn, cái không chắc.
  2. (Kinh tế) Tài chánh giá ngoại tệ (tính bằng frăng).

Tham khảo

[sửa]