Bước tới nội dung

bát phố

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaːt˧˥ fo˧˥ɓa̰ːk˩˧ fo̰˩˧ɓaːk˧˥ fo˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaːt˩˩ fo˩˩ɓa̰ːt˩˧ fo̰˩˧

Động từ

bát phố

  1. (khẩu ngữ, ít dùng) đi rong chơi trên đường phố.
    Đi bát phố.

Tham khảo

“Bát phố”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam