Bước tới nội dung

bãi binh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaʔaj˧˥ ɓïŋ˧˧ɓaːj˧˩˨ ɓïn˧˥ɓaːj˨˩˦ ɓɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓa̰ːj˩˧ ɓïŋ˧˥ɓaːj˧˩ ɓïŋ˧˥ɓa̰ːj˨˨ ɓïŋ˧˥˧

Động từ

bãi binh

  1. () Rút quân về, không đánh nhau nữa.

Dịch

Tham khảo

“Bãi binh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam