bé nhỏ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɛ˧˥ ɲɔ̰˧˩˧ | ɓɛ̰˩˧ ɲɔ˧˩˨ | ɓɛ˧˥ ɲɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɛ˩˩ ɲɔ˧˩ | ɓɛ̰˩˧ ɲɔ̰ʔ˧˩ | ||
Tính từ
[sửa]- Bé (nói khái quát).
- Đôi bàn tay bé nhỏ, xinh xắn.
- Niềm vui bé nhỏ.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
“Bé nhỏ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam