bòn rút

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ̤n˨˩ zut˧˥ɓɔŋ˧˧ ʐṵk˩˧ɓɔŋ˨˩ ɹuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔn˧˧ ɹut˩˩ɓɔn˧˧ ɹṵt˩˧

Động từ[sửa]

bòn rút

  1. Lấy tiền của người khác một cách quá đáng.
Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)