bóng chày
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓawŋ˧˥ ʨa̤j˨˩ | ɓa̰wŋ˩˧ ʨaj˧˧ | ɓawŋ˧˥ ʨaj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓawŋ˩˩ ʨaj˧˧ | ɓa̰wŋ˩˧ ʨaj˧˧ | ||
Danh từ
- Môn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da và chày vụt, hai đội chơi được chia thành đội ném và đội đỡ bóng để tính điểm.
- 2006, L.Nam, 5 lý do bóng đá không phát triển ở Mỹ, Tuổi Trẻ:
- Người Mỹ yêu thích những môn thể thao mà họ sáng tạo ra. Trong khi đó bóng đá lại là môn thể thao được mang từ châu Âu sang. Đó là lý do tại sao người Mỹ lại thích bóng chày đến thế.
- 2021, Duy Đức, 9 VĐV bóng chày Cuba dự World Cup trốn để ở lại Mexico, Pháp Luật Thành phố Hồ Chí Minh:
- Hầu hết các cầu thủ bóng chày trốn đội ở lại này là những tài năng được đào tạo tại học viện thể thao quốc gia Cuba.
- 2006, L.Nam, 5 lý do bóng đá không phát triển ở Mỹ, Tuổi Trẻ:
Dịch
Môn thể thao
|
Tham khảo
“Bóng chày”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ ghép tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Khách Gia
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Mân Nam
- vi:Thể thao
- vi:Trò chơi với bóng
- vi:Bóng chày
