Bước tới nội dung

bóng chày

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Một trận thi đấu bóng chày.

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa bóng +‎ chày.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓawŋ˧˥ ʨa̤j˨˩ɓa̰wŋ˩˧ ʨaj˧˧ɓawŋ˧˥ ʨaj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓawŋ˩˩ ʨaj˧˧ɓa̰wŋ˩˧ ʨaj˧˧

Danh từ

[sửa]

bóng chày

  1. Môn thể thao chia thành hai đội thi đấu, chơi trên một sân hình chữ nhật với bóng bọc da và chày vụt, hai đội chơi được chia thành đội ném và đội đỡ bóng để tính điểm.
    • 2006, L.Nam, 5 lý do bóng đá không phát triển ở Mỹ, Tuổi Trẻ:
      Người Mỹ yêu thích những môn thể thao mà họ sáng tạo ra. Trong khi đó bóng đá lại là môn thể thao được mang từ châu Âu sang. Đó là lý do tại sao người Mỹ lại thích bóng chày đến thế.
    • 2021, Duy Đức, 9 VĐV bóng chày Cuba dự World Cup trốn để ở lại Mexico, Pháp Luật Thành phố Hồ Chí Minh:
      Hầu hết các cầu thủ bóng chày trốn đội ở lại này là những tài năng được đào tạo tại học viện thể thao quốc gia Cuba.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Bóng chày, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam