Bước tới nội dung

băng phiến

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaŋ˧˧ fiən˧˥ɓaŋ˧˥ fiə̰ŋ˩˧ɓaŋ˧˧ fiəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaŋ˧˥ fiən˩˩ɓaŋ˧˥˧ fiə̰n˩˧

Danh từ

băng phiến

  1. Viên nhỏ có dạng hình cầu, màu trắng chứa hoá chất diệt côn trùng (thường là naphthalene), có mùi đặc trưng được đặt ở các vị trí khác nhau trong nhà để xua đuổi chuột, gián và các loài côn trùng gặm nhấm khác.

Dịch