bản xứ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ːn˧˩˧˧˥ ɓaːŋ˧˩˨ sɨ̰˩˧ ɓaːŋ˨˩˦˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːn˧˩˩˩ ɓa̰ːʔn˧˩ sɨ̰˩˧

Danh từ[sửa]

bản xứ

  1. (Dùng phụ sau d.) . Bản thân đất nước (thuộc địa) được nói đến (thường hàm ý coi khinh, theo quan điểm của chủ nghĩa thực dân).
    Dân bản xứ.
    Chính sách thực dân đối với người bản xứ.

Tham khảo[sửa]