bất ổn định
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓət˧˥ o̰n˧˩˧ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ | ɓə̰k˩˧ oŋ˧˩˨ ɗḭ̈n˨˨ | ɓək˧˥ oŋ˨˩˦ ɗɨn˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓət˩˩ on˧˩ ɗïŋ˨˨ | ɓət˩˩ on˧˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ | ɓə̰t˩˧ o̰ʔn˧˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ | |
Tính từ
bất ổn định
- Ở trong trạng thái có những biến động không bình thường.
- tình trạng bất ổn định về tài chính
Tham khảo
“bất ổn định”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam