bỉ sắc tư phong

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓḭ˧˩˧ sak˧˥˧˧ fawŋ˧˧ɓi˧˩˨ ʂa̰k˩˧˧˥ fawŋ˧˥ɓi˨˩˦ ʂak˧˥˧˧ fawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓi˧˩ ʂak˩˩˧˥ fawŋ˧˥ɓḭʔ˧˩ ʂa̰k˩˧˧˥˧ fawŋ˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Định nghĩa[sửa]

bỉ sắc tư phong

  1. Cái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.
    Được hơn điều này thì bị kém điều kia

Định nghĩa[sửa]

bỉ sắc tư phong

  1. Người đàn bà đẹp có cốt cách phong thái. (bỉ: cái kia, cái nọ; sắc: thiếu thốn, bủn xỉn; tư: cái này; phong: phong phú)
    "Lạ gì bỉ sắc tư phong | Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen”. Nghĩa là: Lạ gì chuyện người đàn bà đẹp và phong thái khiến cho trời xanh cũng phải ghen ghét nên thường an bài cho số phận khổ đau.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]