bổ mí

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓo̰˧˩˧ mi˧˥ɓo˧˩˨ mḭ˩˧ɓo˨˩˦ mi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tục ngữ[sửa]

bổ mí

  1. Giải phẫu cho to mắt ra.