Bước tới nội dung

bổ trợ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓo̰˧˩˧ ʨə̰ːʔ˨˩ɓo˧˩˨ tʂə̰ː˨˨ɓo˨˩˦ tʂəː˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓo˧˩ tʂəː˨˨ɓo˧˩ tʂə̰ː˨˨ɓo̰ʔ˧˩ tʂə̰ː˨˨

Động từ

bổ trợ

  1. Giúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn.
    Tự nghiên cứu thêm sách để bổ trợ kiến thức.

Đồng nghĩa