Bước tới nội dung

bỗng dưng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓəʔəwŋ˧˥ zɨŋ˧˧ɓəwŋ˧˩˨ jɨŋ˧˥ɓəwŋ˨˩˦ jɨŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓə̰wŋ˩˧ ɟɨŋ˧˥ɓəwŋ˧˩ ɟɨŋ˧˥ɓə̰wŋ˨˨ ɟɨŋ˧˥˧

Phó từ

bỗng dưng

  1. Bỗng nhiên, không vì sao.

Đồng nghĩa

Tham khảo

bỗng dưng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam