bộ não

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓo̰ʔ˨˩ naʔaw˧˥ɓo̰˨˨ naːw˧˩˨ɓo˨˩˨ naːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓo˨˨ na̰ːw˩˧ɓo̰˨˨ naːw˧˩ɓo̰˨˨ na̰ːw˨˨

Danh từ[sửa]

bộ não

  1. Xem não