bức họa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨk˧˥ hwa̰ːʔ˨˩ɓɨ̰k˩˧ hwa̰ː˨˨ɓɨk˧˥ hwaː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨk˩˩ hwa˨˨ɓɨk˩˩ hwa̰˨˨ɓɨ̰k˩˧ hwa̰˨˨

Danh từ[sửa]

bức họa

  1. Xem bức tranh