backdrop

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

backdrop /ˈbæk.ˌdrɑːp/

  1. Tấm màn vẽ căng sau sân khấu.
  2. Cơ sở; nền tảng (một sự việc); bối cảnh.

Tham khảo[sửa]