bared
Giao diện
Tiếng Anh
Động từ
bared
Chia động từ
bare
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bare | |||||
| Phân từ hiện tại | baring | |||||
| Phân từ quá khứ | bared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bare | bare hoặc barest¹ | bares hoặc bareth¹ | bare | bare | bare |
| Quá khứ | bared | bared hoặc baredst¹ | bared | bared | bared | bared |
| Tương lai | will/shall² bare | will/shall bare hoặc wilt/shalt¹ bare | will/shall bare | will/shall bare | will/shall bare | will/shall bare |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bare | bare hoặc barest¹ | bare | bare | bare | bare |
| Quá khứ | bared | bared | bared | bared | bared | bared |
| Tương lai | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare | were to bare hoặc should bare |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bare | — | let’s bare | bare | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.