beatnik

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

beatnik /ˈbit.nɪk/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi.

Tham khảo[sửa]