Bước tới nội dung

pi

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

pi /ˈpɑɪ/

  1. (Toán học) Pi.
  2. (Ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) Ngoan đạo.

Tham khảo

Tiếng Ca Tua

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

pi

  1. ba.

Tham khảo

[sửa]
  • Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
pi
/pi/
pi
/pi/

pi /pi/

  1. (Ngôn ngữ học) Toán học pi (chữ cái Hy Lạp, tỷ số vòng tròn trên đường kính).

Tham khảo

Tiếng Việt

[sửa]
pi

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
pi˧˧pi˧˥pi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
pi˧˥pi˧˥˧

Danh từ

pi

  1. Tỉ số giữa chu viđường kính của đường tròn.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Danh từ

pi

  1. năm (quãng thời gian).