Bước tới nội dung

biến nhiệt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓiən˧˥ ɲiə̰ʔt˨˩ɓiə̰ŋ˩˧ ɲiə̰k˨˨ɓiəŋ˧˥ ɲiək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓiən˩˩ ɲiət˨˨ɓiən˩˩ ɲiə̰t˨˨ɓiə̰n˩˧ ɲiə̰t˨˨

Tính từ

biến nhiệt

  1. Tính chất thay đổi nhiệt độ của một vật theo nhiệt độ môi trường.