biểu ngữ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰w˧˩˧ ŋɨʔɨ˧˥ɓiəw˧˩˨ ŋɨ˧˩˨ɓiəw˨˩˦ ŋɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiəw˧˩ ŋɨ̰˩˧ɓiəw˧˩ ŋɨ˧˩ɓiə̰ʔw˧˩ ŋɨ̰˨˨

Từ nguyên[sửa]

Biểu: tỏ ra; ngữ: lời

Danh từ[sửa]

biểu ngữ

  1. Tấm băngviết khẩu hiệu căngnơi công cộng hoặc đem đi biểu tình.
    Trước cổng trường có căng biểu ngữ: "Tiên học lễ, hậu học văn".

Tham khảo[sửa]