Bước tới nội dung

bia miệng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓiə˧˧ miə̰ʔŋ˨˩ɓiə˧˥ miə̰ŋ˨˨ɓiə˧˧ miəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓiə˧˥ miəŋ˨˨ɓiə˧˥ miə̰ŋ˨˨ɓiə˧˥˧ miə̰ŋ˨˨

Danh từ

bia miệng

  1. Tiếng xấu để lại ở đời.
    Trăm năm bia đá thì mòn, Nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ (ca dao).

Tham khảo