bicentennial

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

bicentennial /ˌbɑɪ.ˌsɛn.ˈtɛ.ni.əl/

  1. Hai trăm năm một lần.

Danh từ[sửa]

bicentennial /ˌbɑɪ.ˌsɛn.ˈtɛ.ni.əl/

  1. Dịp hai trăm năm, kỷ niệm lần thứ hai trăm.

Tham khảo[sửa]