Bước tới nội dung

bigarrure

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /bi.ɡa.ʁyʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
bigarrure
/bi.ɡa.ʁyʁ/
bigarrures
/bi.ɡa.ʁyʁ/

bigarrure gc /bi.ɡa.ʁyʁ/

  1. Vẻ sặc sỡ; tính lẫn màu.
  2. Sự hỗn tạp, sự ô hợp.
  3. (Nông nghiệp) Bệnh lẫn màu, bệnh đốm.
    La bigarrure de la pomme de terre — bệnh đốm của khoai tây

Tham khảo