brø
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | brø | brødet |
| Số nhiều | brød | brøda, brødene |
brø gđ
- Bánh mì.
- Jeg har kjøpt to brød.
- brødet er gammelt og tørt.
- grovt brød — Bánh mì thô.
- fint brød — Bánh mì trắng.
- å gi bakerens barn brød — Cho ai cái gì mà họ đã có quá nhiều.
- å gå som varmt hvetebrød — Bán chạy như tôm tươi.
- det daglige brød — Thức ăn hằng ngày.
- Den enes død er den annens brød. — Người này chết kẻ khác có phần ăn.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brø”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)