bruk

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bruk bruken, bruket
Số nhiều

bruk gđt

  1. Sự dùng, sử dụng. Thói quen, thông lệ.
    Bruken av alkohol har gått litt ned.
    Det er bruk for dyktige folk.
    å gjøre bruk av noe — Dùng, sử dụng vật gì.
    å gå av bruk — Bị lỗi thời, không sử dụng đến.
    å ha/få bruk for noe — Cần dùng đến vật gì.
    å ta i bruk noe — Đem vật gì ra dùng.
    å være i bruk — Đangdùng. Đang được sử dụng.
    å være ute av bruk — Không được sử dụng.
    skikk og bruk — Phong tục và tập quán.

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bruk bruket
Số nhiều bruk bruka, brukene

bruk

  1. Xí nghiệp nhỏ.
    Han var direktør på Florvåg bruk.
    Vi har et lite bruk utenfor byen.
  2. Dùng trong những danh từ ghép để chỉ những phương tiện sinh sống sơ khai.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]