Bước tới nội dung

bryst

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít bryst brystet
Số nhiều bryst, bryster brysta, ene

bryst

  1. Ngực.
    Han fikk et slag i brystet.
    å være bred over brystet
    Det falt ham tungt for brystet. — Nó cảm thấy ấm ức, hậm hực.
  2. , nhũ hoa.
    Hun har små bryster.
    Hun gir barnet bryst.
    Det har du ikke suget av eget bryst. — Điều ấy không phải do tự anh tìm ra, nghĩ ra.

Từ dẫn xuất

Tham khảo