Bước tới nội dung

bucolic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /bjuː.ˈkɑː.lɪk/
Hoa Kỳ

Tính từ

bucolic /bjuː.ˈkɑː.lɪk/

  1. (Thuộc) Mục đồng.
  2. (Thuộc) Đồng quê, điền viên.

Danh từ

bucolic /bjuː.ˈkɑː.lɪk/

  1. (Thường) Số nhiều) thơ điền viên.

Tham khảo