bygg

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bygg bygget
Số nhiều bygg bygga, byggene

bygg

  1. Tòa nhà, khu nhà đang xây cất.
    Jeg arbeider på et nytt bygg.
  2. Tòa nhà.
    Realfag-bygget er det største bygget ved Universitetet i Bergen.

Từ dẫn xuất[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít bygg byggen, bygget
Số nhiều

bygg gđt

  1. Lúa đại mạch.
    Det dyrkes bygg i Norge.

Tham khảo[sửa]