Bước tới nội dung

câlin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ka.lɛ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực câlin
/ka.lɛ̃/
câlins
/ka.lɛ̃/
Giống cái câline
/ka.lin/
câlines
/ka.lin/

câlin /ka.lɛ̃/

  1. Dịu dàng mơn trớn.

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
câlin
/ka.lɛ̃/
câlins
/ka.lɛ̃/

câlin /ka.lɛ̃/

  1. Người ưa mơn trớn.
  2. Người dịu dàng mơn trớn.

Tham khảo