cây trồng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəj˧˧ ʨə̤wŋ˨˩ | kəj˧˥ tʂəwŋ˧˧ | kəj˧˧ tʂəwŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəj˧˥ tʂəwŋ˧˧ | kəj˧˥˧ tʂəwŋ˧˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Cây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát).
- Lựa chọn giống cây trồng.
- Chuyên canh một loại cây trồng.
Tham khảo
[sửa]“Cây trồng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
