Bước tới nội dung

cây trồng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəj˧˧ ʨə̤wŋ˨˩kəj˧˥ tʂəwŋ˧˧kəj˧˧ tʂəwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəj˧˥ tʂəwŋ˧˧kəj˧˥˧ tʂəwŋ˧˧

Danh từ

[sửa]

cây trồng

  1. Cây được thuần hoá, chọn lọc để đưa vào trồng trọt trong sản xuất nông nghiệp (nói khái quát).
    Lựa chọn giống cây trồng.
    Chuyên canh một loại cây trồng.

Tham khảo

[sửa]
  • Cây trồng, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam