công cán
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ kaːn˧˥ | kəwŋ˧˥ ka̰ːŋ˩˧ | kəwŋ˧˧ kaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ kaːn˩˩ | kəwŋ˧˥˧ ka̰ːn˩˧ | ||
Danh từ
công cán
- Việc làm được với nhiều vất vả, khó nhọc (nói khái quát).
- Ca dao Việt Nam:
- Dã tràng xe cát biển Đông,
Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì.
- Dã tràng xe cát biển Đông,
- Ca dao Việt Nam:
- (Khẩu ngữ) Tiền công (nói khái quát).
- Công cán bèo bọt.
Tham khảo
“Công cán”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam