công tử bột

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ tɨ̰˧˩˧ ɓo̰ʔt˨˩kəwŋ˧˥˧˩˨ ɓo̰k˨˨kəwŋ˧˧˨˩˦ ɓok˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥˧˩ ɓot˨˨kəwŋ˧˥˧˩ ɓo̰t˨˨kəwŋ˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩ ɓo̰t˨˨

Tục ngữ[sửa]

công tử bột

  1. (đen) hạng người sống nhờ quyền thế của cải, không gây được ích lợi gì.
  2. (bóng) thanh niên hèn yếu nhu nhược.
Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)