Bước tới nội dung

cúng tế

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kuŋ˧˥ te˧˥kṵŋ˩˧ tḛ˩˧kuŋ˧˥ te˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kuŋ˩˩ te˩˩kṵŋ˩˧ tḛ˩˧

Danh từ

cúng tế

  1. Cúng báitế lễ (nói khái quát)
    cúng tế thần linh

Tham khảo

“Cúng tế”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam