khái quát
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xaːj˧˥ kwaːt˧˥ | kʰa̰ːj˩˧ kwa̰ːk˩˧ | kʰaːj˧˥ waːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xaːj˩˩ kwaːt˩˩ | xa̰ːj˩˧ kwa̰ːt˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
khái quát
- Có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.
- Cách nhìn khái quát.
Động từ
khái quát
- Thâu tóm những cái có tính chất chung cho một loạt sự vật, hiện tượng.
- Bản báo cáo đã khái quát được tình hình.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khái quát”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)