cơm nước
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəːm˧˧ nɨək˧˥ | kəːm˧˥ nɨə̰k˩˧ | kəːm˧˧ nɨək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəːm˧˥ nɨək˩˩ | kəːm˧˥˧ nɨə̰k˩˧ | ||
Danh từ
cơm nước
- Cái ăn, cái uống thường ngày (nói khái quát).
- Lo cơm nước.
- Cơm nước xong (ăn uống xong).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cơm nước”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)