cải tuyển
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːj˧˩˧ twiə̰n˧˩˧ | kaːj˧˩˨ twiəŋ˧˩˨ | kaːj˨˩˦ twiəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːj˧˩ twiən˧˩ | ka̰ːʔj˧˩ twiə̰ʔn˧˩ | ||
Động từ
cải tuyển
- Thuyên chuyển trật ngạch hành chánh, thường để chỉ công chức.