trật
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨə̰ʔt˨˩ | tʂə̰k˨˨ | tʂək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂət˨˨ | tʂə̰t˨˨ | ||
Từ tương tự
Danh từ
trật
- Bậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.
- Giáng một trật.
- Thăng trật.
Tính từ
trật
Trái nghĩa
Động từ
trật
Trái nghĩa
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “trật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)