Bước tới nội dung

cấp phát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəp˧˥ faːt˧˥kə̰p˩˧ fa̰ːk˩˧kəp˧˥ faːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəp˩˩ faːt˩˩kə̰p˩˧ fa̰ːt˩˧

Động từ

cấp phát

  1. Cấp cho (theo chế độ, theo quy định)
    cấp phát quân trang cho bộ đội
    cấp phát kinh phí

Tham khảo

“Cấp phát”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam