cẩm tường

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̰m˧˩˧ tɨə̤ŋ˨˩kəm˧˩˨ tɨəŋ˧˧kəm˨˩˦ tɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəm˧˩ tɨəŋ˧˧kə̰ʔm˧˩ tɨəŋ˧˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cẩm tường

  1. Tường lát gạch hoa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]