cận thành
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰ʔn˨˩ tʰa̤jŋ˨˩ | kə̰ŋ˨˨ tʰan˧˧ | kəŋ˨˩˨ tʰan˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˨˨ tʰajŋ˧˧ | kə̰n˨˨ tʰajŋ˧˧ | ||
Tính từ
cận thành
- Có khoảng cách gần sát với khung thành.
- sút bóng cận thành
- cú tạt bóng cận thành
Tham khảo
“Cận thành”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam